T́m kiếm nâng cao



Thiết bị y tế

 


Thiết bị khoa học


Thiết bị giáo dục

 


Hăng sản xuất


Thống kê

Truy cập: 883709
Trực tuyến: 40

 
 Tên sản phẩm: Máy đo sơ vữa động mạch VS-1500N
  Mă sản phẩm: VaSera VS-1500N
  Nhà sản xuất: FUKUDA
  Xuất xứ: Nhật Bản
  Bảo hành:
  Đơn vị tính : VND
 T́nh trạng:có hàng
 Thuế VAT:Giá đă bao gồm thuế VAT
  Khuyến măi: 

Chia sẻ qua:        

  

In sản phẩm này 

 
  Mô tả sản phẩm
 

Việc phòng ngừa ban đầu các bệnh liên quan đến sự sống còn và hội chứng chuyển hóa là quan trọng, bởi vì các bệnh có thể gây ra nhồi máu cơ tim và xơ cứng động mạch

 

Chỉ số mạch máu tim - mắt cá chân, độc lập với huyết áp

Đo dạng sóng BP

 

Chỉ số CAVI (Chỉ số mạch máu tim - mắt cá chân)

Chỉ số CAVI là mức độ trơn từ tim tới mắt cá chân.

Chỉ số này độc lập với sự dao động của huyết áp, và nó sẽ tăng cao hơn khi động mạch xơ cứng hơn. Cần chú ý rằng một bệnh lý liên quan đến độ đàn hồi của động mạch, là một thông số có thể xác định bệnh thiếu máu cục bộ và biến chứng tim mạch trong tương lai.

 

Kết quả chắc chắn:

Phép đo huyết áp không can thiệp NIBP (phương pháp dao động) đôi khi không chính xác do sự co cơ quá mức và hệ thần kinh. Nhưng chỉ sô CAVI bắt nguồn từ một hằng số β, và vì vậy mà bác sĩ có thể thu được kết quả chính xác từ nó.

 

Chỉ số CAVI-đầu gối:

Cảm biến đầu gối (phụ kiện tùy chọn) làm giảm ảnh hưởng của sự rung cơ các chi trong quá trình đo.

 

In tuổi khi đo mạch máu:

VS-1500N in ra đồ thị tuổi đối chứng chỉ số CAVI, giúp cho bác sĩ/ bệnh nhân biết mức xơ cứng mạch máu khi so sánh với độ tuổi.

 

CAVI chuẩn:

CAVI < 8.0

Trong dải bình thường

8.0 ≤ CAVI < 9.0

Đang trong ranh giới.

9.0 ≤ CAVI

Có khả năng xơ vữa động mạch

 

 

Chỉ số cánh tay – mắt cá chân

Cho biết mức độ hẹp, tắc ở động mạch ngoại vi.

Chỉ số ABI chỉ mức độ hẹp bên dưới động mạch chi. Phát hiện sớm bệnh động mạch ngoại vi rất quang trọng bởi vì nó là nguyên nhân chính dẫn tới một chuỗi bệnh tim và mạch máu não.

Chỉ số ABI tiêu chuẩn (dựa vào tiêu chuẩn chẩn đoán AHA/ ACC 2005)

1.3 ≤ ABI

Không thể ép được

1.00 ≤ ABI ≤ 1.29

Bình thường

0.91 ≤ ABI ≤ 0.99

Trên ranh giới (đang nghi ngờ)

0.41 ≤ ABI ≤ 0.90

Bệnh ngoại vi nhẹ đến vừa phải.

ABI ≤ 0.40

Bệnh động mạch ngoại vi nặng

 

Cơ cấu an toàn

VS-1500N bơm hơi vào bao huyết áp tay phải và tay trái tách biệt nhau để tránh dòng máu bị chia cắt ở các chi trong khi đo.

 

Chỉ số TBI (thân ngón chân cái)

Dùng bao huyết áp ngón chân cái, bạn có thể đo huyết áp ở ngón chân cái và thu được chỉ số TBI. TBI có thể dùng cho bệnh nhân bị vôi hóa hoặc tắc động mạch chi dưới nghiêm trọng, nó rất khó phát hiện dạng sóng huyết áp.

 

Thông số kĩ thuật máy VS-1500N.

 

Màn hình màu

Màn LCD

640 x 480 chấm

Máy in

Phương thức in

Đầu in nhiệt 8 chấm/mm.

Tốc độ in

5, 10, 12.5, 25, 50 mm/s ± 3%

ECG

Đạo trình

Kiểm tra sóng xung/BP: 1 đạo trình

Kiểm tra ECG: ECG 12 đạo trình chuẩn (tùy chọn)

Độ nhạy chuẩn

10mmV

Thay đổi độ nhạy

1/4, 1/2, 1, 2, tự động

Điện áp lệch chế độ chung và chế độ vi sai

(điện áp điện cực – da)

± 550 mV hoặc hơn

Đặc tính sóng sin

0.05 ~ 150 Hz, trong -3dB

Đặc tính tần số thấp (thời gian không đổi)

3.2s hoặc hơn

CMRR

103 dB hoặc hơn

Trở kháng đầu vào

50 MΩ hoặc hơn

Nhiễu bên trong

RTI, 30µ Vpp max

Bộ lọc

AC 50/60 Hz (max -20dB)

Cơ: 25/35Hz -3dB (-6dB/oct)

Dịch tần: 0.25Hz/0.5Hz trong -3dB

Đặc tính tần số cao: 75/100/150 Hz

PCG

Đáp ứng tần số

Lọc L: 50Hz (-6dB/oct)

Lọc PWV: 165-280Hz trong -3dB

Máy ghi mạch

Đáp ứng tần số

0.08 ~ 20Hz trong -3dB

NIBP

Dải đo

0 – 300 mmHg

Khoảng chia độ

1 mmHg

Độ chính xác áp lực

± 3 mmHg

Phát hiện áp lực

Cảm biến áp suất bán dẫn

Cân bằng không

Cân bằng tự động

Phương thức đo

Dao động

Dải đo NIBP

20 – 280 mmHg

Phương thức bơm hơi

Bơm hơi tự động bởi máy bơm

Phương thức xả hơi

Xả tự động bằng van điện từ

Thiết bị an toàn

Trên 330 mmHg

 

10 mmHg trong khoảng thời gian lâu hơn 130s

Khe cắm card CF

Card flash gọn nhẹ, kiểu I/II

Kết nối cổng nối tiếp

Tương thích RS-232C

Kết nối mạng LAN

IEEE 802.3, 10BASE-T

Kết nối máy in

USB (tùy chọn máy in Fukuda)

Chuẩn an toàn

IEC 60601-1: 1988

Bảo vệ sốc điện

Loại I

NIBP, đầu vào ECG, đầu vào PCG, đầu vào biểu đồ mạch

Kiểu CF

Môi trường hoạt động

Nhiệt độ 10 ~ 40 oC

Độ ẩm 25 ~ 95 % (không có ngưng tụ)

Môi trường lưu trữ

Nhiệt độ -10 ~ +60 oC

Độ ẩm 25 ~ 95 % (không có ngưng tụ)

Nguồn điện

100-240V AC 50/60Hz 120 VA

Kích thước

LCD đóng: 340(W) x 342(D) x 109(H) mm

LCD mở: 340(W) x 342(D) x 314(H) mm

Trọng lượng

Xấp xỉ 8.0kg

 

  Sản phẩm liên quan
 

Sản phẩm đang cập nhật

 
  Đánh giá sản phẩm qua facebook
 
 

 
CÔNG TY DỰ ÁN HỖ TRỢ LIÊN HỆ
 

Design by: ATG

 


Hotline: 0904.987.576

 

 

 

 

 

Hỗ trợ bán hàng trực tuyến



Ms Nhung
0902987576
Mr.Hà
0904987576
CSKH
046 654 2704